Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut to

/kʌt tuː/

Nghĩa thường dùng

di chuyển trực tiếp đến một điểm hoặc ý tưởng động từ

“Let’s cut to the chase and discuss the main issue.”Hãy đi thẳng vào vấn đề và thảo luận về vấn đề chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...