Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut to pieces

Nghĩa thường dùng

phá hủy hoặc làm hỏng hoàn toàn cái gì đó cụm từ

“The storm cut the old tree to pieces.”Cơn bão đã phá hủy cái cây cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...