Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut to size

/kʌt tu saɪz/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với kích thước nhất định cụm từ

“He cut the fabric to size for the dress.”Anh ấy đã cắt vải để phù hợp với chiếc váy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...