Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut to the bone

/kʌt tə ðə boʊn/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích một cách rất gay gắt. cụm từ

“Her comments cut to the bone.”Những bình luận của cô ấy rất gay gắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...