Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut to the heart of

/kʌt tu ðə hɑrt ʌv/

Nghĩa thường dùng

đối phó với các vấn đề chính một cách trực tiếp cụm từ

“The report cuts to the heart of the problem.”Báo cáo đi thẳng vào vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...