Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut up

/kʌt ʌp/

Nghĩa thường dùng

cắt cái gì đó thành những mảnh nhỏ hơn động từ

“She cut up the vegetables for the salad.”Cô ấy đã cắt rau cho món salad.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...