cut up about
Nghĩa thường dùng
rất buồn về điều gì đó
cụm từ
“She was really cut up about losing her job.”Cô ấy rất buồn vì mất việc.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was really cut up about losing her job.”Cô ấy rất buồn vì mất việc.
Đang tải...