Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut up badly

/kʌt ʌp ˈbædli/

Nghĩa thường dùng

bị thương hoặc hư hại nặng cụm từ

“He cut up badly in the accident.”Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...