cut your losses
/kʌt jʊr ˈlɔsɪz/
Nghĩa thường dùng
dừng lại việc làm không có lợi.
cụm từ
“It's time to cut your losses and move on from this investment.”Đã đến lúc dừng lại việc đầu tư này và tiến lên.