Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut-throat competition

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh khốc liệt cụm từ

“There is cut-throat competition in the music industry these days.”Ngày nay ngành âm nhạc cạnh tranh rất khốc liệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...