Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cutback

/'kʌtbæk/ Collins ★ phổ biến #10418

Nghĩa thường dùng

sự cắt giảm (chi tiêu, nhân sự) danh từ

“Budget cutbacks forced the school to cancel its swimming lessons.”Việc cắt giảm ngân sách buộc trường phải hủy các buổi học bơi.

Biến thể từ cutbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cutback

//

* danh từ
  • sự cắt giảm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reduction in quantity or rate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...