cutback
/'kʌtbæk/ Collins ★ phổ biến #10418
Nghĩa thường dùng
sự cắt giảm (chi tiêu, nhân sự)
danh từ
“Budget cutbacks forced the school to cancel its swimming lessons.”Việc cắt giảm ngân sách buộc trường phải hủy các buổi học bơi.
Biến thể từ
cutbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cutback
//
* danh từ- sự cắt giảm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reduction in quantity or rate