cutis
/'kju:tis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cutis
//
* danh từ- số nhiều cutes
- lớp da trong; chân bì
- lớp mô mạch liên kết
Định nghĩa tiếng Anh
n a natural protective body covering and site of the sense of touch