Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cutlery

/'kʌtləri/ GRECollins ★ phổ biến #22380

Nghĩa thường dùng

Dụng cụ ăn danh từ

“We need cutlery for our dinner tonight.”Chúng tôi cần dụng cụ ăn cho bữa tối hôm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cutlery

/'kʌtləri/

danh từ

  • nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo
  • dao kéo (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh

n. tableware implements for cutting and eating food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...