cutlery
/'kʌtləri/ GRECollins ★ phổ biến #22380
Nghĩa thường dùng
Dụng cụ ăn
danh từ
“We need cutlery for our dinner tonight.”Chúng tôi cần dụng cụ ăn cho bữa tối hôm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cutlery
/'kʌtləri/
danh từ
- nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo
- dao kéo (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh
n. tableware implements for cutting and eating food