Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cuts of steak

Nghĩa thường dùng

các phần thịt bò được cắt ra từ con bò danh từ

“There are many different cuts of steak available at the butcher.”Có nhiều loại thịt bò khác nhau tại cửa hàng thịt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các phần thịt bò được cắt ra từ con bò
    • popular cuts of steak: các loại thịt bò phổ biến
    • different cuts of steak: các loại thịt bò khác nhau
  • các loại thịt bò khác nhau được chế biến theo cách khác nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...