cutthroat competition
/ˈkʌtθroʊt kəmˈpɛtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
cạnh tranh gay gắt và tàn nhẫn
cụm từ
“In the tech industry, cutthroat competition is common.”Trong ngành công nghệ, sự cạnh tranh gay gắt là điều bình thường.