Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cutthroat competition

/ˈkʌtθroʊt kəmˈpɛtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh gay gắt và tàn nhẫn cụm từ

“In the tech industry, cutthroat competition is common.”Trong ngành công nghệ, sự cạnh tranh gay gắt là điều bình thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...