Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cutting board

/ˈkʌt.ɪŋ ˌbɔːd/

Nghĩa thường dùng

Thớt cụm từ

“I chop vegetables on the cutting board in the kitchen.”Tôi thái rau trên thớt trong bếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...