Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cutting edge

/ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

giai đoạn mới nhất hoặc tiên tiến nhất của điều gì cụm từ

“This technology is at the cutting edge of innovation.”Công nghệ này nằm ở giai đoạn tiên tiến nhất của đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...