cutting edge
/ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/
Nghĩa thường dùng
giai đoạn mới nhất hoặc tiên tiến nhất của điều gì
cụm từ
“This technology is at the cutting edge of innovation.”Công nghệ này nằm ở giai đoạn tiên tiến nhất của đổi mới.