cut off
/kʌt ɔf/
Đang hiển thị mục gốc cut off cho “cutting off”.
Nghĩa thường dùng
loại bỏ hoặc dừng một cái gì đó đột ngột.
động từ
“The phone call was cut off.”Cuộc gọi điện thoại đã bị ngắt.