Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut off

/kʌt ɔf/

Đang hiển thị mục gốc cut off cho “cutting off”.

Nghĩa thường dùng

loại bỏ hoặc dừng một cái gì đó đột ngột. động từ

“The phone call was cut off.”Cuộc gọi điện thoại đã bị ngắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...