cutty
/'kʌti/
tính từ
- cộc, cụt, ngắn ngủn
danh từ
- ống điếu ngắn, tẩu ngắn
- (thông tục) người đàn bà thiếu đạo đức, người đàn bà không ra gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. A short spoon.\nn. A short tobacco pipe.\nn. A light or unchaste woman.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. A short spoon.\nn. A short tobacco pipe.\nn. A light or unchaste woman.
Đang tải...