Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cutty

/'kʌti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cutty

/'kʌti/

tính từ

  • cộc, cụt, ngắn ngủn

danh từ

  • ống điếu ngắn, tẩu ngắn
  • (thông tục) người đàn bà thiếu đạo đức, người đàn bà không ra gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. A short spoon. n. A short tobacco pipe. n. A light or unchaste woman.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...