Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cyber attack

/ˈsaɪ.bər əˈtæk/

Nghĩa thường dùng

tấn công qua mạng máy tính cụm từ

“The company suffered a cyber attack last week.”Công ty đã bị tấn công mạng tuần trước.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...