cyberbullying /ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/
danh từ
- bắt nạt qua mạng
ví dụ
Cyberbullying affects many teenagers. — Bắt nạt qua mạng ảnh hưởng đến nhiều thanh thiếu niên.
112,483 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Cyberbullying affects many teenagers. — Bắt nạt qua mạng ảnh hưởng đến nhiều thanh thiếu niên.
Đang tải...