cybercrime prevention
Nghĩa thường dùng
“Cybercrime prevention is crucial for online safety.”Ngăn chặn tội phạm mạng là rất quan trọng cho an toàn trực tuyến.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cybercrime prevention is crucial for online safety.”Ngăn chặn tội phạm mạng là rất quan trọng cho an toàn trực tuyến.
Đang tải...