Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cybercriminal

/ˈsaɪbərˌkrɪmɪnəl/

Nghĩa thường dùng

kẻ phạm tội mạng danh từ

“Cybercriminals often target online shoppers.”Những kẻ phạm tội mạng thường nhắm đến người mua sắm trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...