cybersecurity /ˈsaɪbərsɪˌkjʊrəti/
danh từ
- an ninh mạng
ví dụ
Cybersecurity is critical for banks. — An ninh mạng là quan trọng đối với các ngân hàng.
112,416 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Cybersecurity is critical for banks. — An ninh mạng là quan trọng đối với các ngân hàng.
Đang tải...