Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cybersecurity

/ˈsaɪbərsɪˌkjʊrəti/ IELTS

Nghĩa thường dùng

an ninh mạng danh từ

“Cybersecurity is critical for banks.”An ninh mạng là quan trọng đối với các ngân hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • an ninh mạng

ví dụ

Cybersecurity is critical for banks. — An ninh mạng là quan trọng đối với các ngân hàng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...