Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cybersecurity best practices

Nghĩa thường dùng

các hành động được khuyến nghị để bảo vệ hệ thống khỏi các mối đe dọa mạng. cụm từ

“Following cybersecurity best practices is essential for businesses.”Tuân thủ các thực hành bảo mật mạng là rất cần thiết cho các doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...