Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cybersecurity measures

/ˌsaɪbərsɪˈkjʊrɪti ˈmɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động được thực hiện để bảo vệ hệ thống máy tính khỏi tấn công. cụm từ

“Implementing cybersecurity measures is essential for businesses.”Thực hiện các biện pháp an ninh mạng là điều cần thiết cho doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...