Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cycling lane

/ˈsaɪklɪŋ leɪn/

Nghĩa thường dùng

làn đường xe đạp danh từ

“New cycling lanes encourage healthier commutes.”Làn đường xe đạp mới khuyến khích đi lại lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...