Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cyclopean

/sai'kloupiən/ phổ biến #44746
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cyclopean

/sai'kloupiən/

tính từ

  • (thuộc) người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt
  • khổng lồ, to lớn
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or resembling the Cyclops

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...