cynicism
/'sinisizm/ phổ biến #9801
Nghĩa thường dùng
tinh thần hoài nghi, không tin tưởng
danh từ
“His cynicism about politics is well-known.”Sự hoài nghi của anh ấy về chính trị là điều nổi tiếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cynicism
/'sinisizm/
danh từ
- cynicsm thuyết khuyến nho
- tính hoài nghi, tính yếm thế
- tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt
- lời nói chua cay; lòi nhạo báng, lời giễu cợt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cynical feeling of distrust