Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #9801

cynicism

/'sinisizm/

danh từ

  • cynicsm thuyết khuyến nho
  • tính hoài nghi, tính yếm thế
  • tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt
  • lời nói chua cay; lòi nhạo báng, lời giễu cợt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cynical feeling of distrust

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...