cynicism
/'sinisizm/
danh từ
- cynicsm thuyết khuyến nho
- tính hoài nghi, tính yếm thế
- tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt
- lời nói chua cay; lòi nhạo báng, lời giễu cợt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cynical feeling of distrust
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a cynical feeling of distrust
Đang tải...