Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cynicism

/'sinisizm/ phổ biến #9801

Nghĩa thường dùng

tinh thần hoài nghi, không tin tưởng danh từ

“His cynicism about politics is well-known.”Sự hoài nghi của anh ấy về chính trị là điều nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cynicism

/'sinisizm/

danh từ

  • cynicsm thuyết khuyến nho
  • tính hoài nghi, tính yếm thế
  • tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt
  • lời nói chua cay; lòi nhạo báng, lời giễu cợt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cynical feeling of distrust

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...