Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dagger

/'dægə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11028

Nghĩa thường dùng

dao găm danh từ

“He pulled out a dagger from his belt.”Anh ta rút một con dao găm từ thắt lưng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dagger

/'dægə/

danh từ

  • dao găm
  • (ngành in) dấu chữ thập

thành ngữ

  1. to be at daggers drawm
  2. to be at daggers' points
    • hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau
  3. to look daggers at
    • nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng
  4. to speak daggers to someone
    • nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a short knife with a pointed blade used for piercing or stabbing n. a character used in printing to indicate a cross reference or footnote

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...