Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11028

dagger

/'dægə/

danh từ

  • dao găm
  • (ngành in) dấu chữ thập

thành ngữ

  1. to be at daggers drawm
  2. to be at daggers' points
    • hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau
  3. to look daggers at
    • nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng
  4. to speak daggers to someone
    • nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a short knife with a pointed blade used for piercing or stabbing\nn. a character used in printing to indicate a cross reference or footnote

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...