dagger
/'dægə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11028
Nghĩa thường dùng
dao găm
danh từ
“He pulled out a dagger from his belt.”Anh ta rút một con dao găm từ thắt lưng của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dagger
/'dægə/
danh từ
- dao găm
- (ngành in) dấu chữ thập
thành ngữ
- to be at daggers drawm
- to be at daggers' points
- hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau
- to look daggers at
- nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng
- to speak daggers to someone
- nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a short knife with a pointed blade used for piercing or stabbing n. a character used in printing to indicate a cross reference or footnote