Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daily life

Nghĩa thường dùng

cuộc sống hằng ngày, cuộc sống thường nhật cụm từ

“Daily life in the city is busy and exciting.”Cuộc sống hằng ngày ở thành phố thật bận rộn và thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...