Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daily revision

Nghĩa thường dùng

sự ôn tập hàng ngày cụm từ

“My teacher always emphasises the value of daily revision.”Giáo viên của tôi luôn nhấn mạnh giá trị của việc ôn tập hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự ôn tập hàng ngày
    • daily study routine: thói quen học tập hàng ngày
    • daily review: xem lại hàng ngày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...