daily revision
Nghĩa thường dùng
“My teacher always emphasises the value of daily revision.”Giáo viên của tôi luôn nhấn mạnh giá trị của việc ôn tập hàng ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự ôn tập hàng ngày
- daily study routine: thói quen học tập hàng ngày
- daily review: xem lại hàng ngày