Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daily routine

/ˈdeɪ.li ruːˈtiːn/

Nghĩa thường dùng

thói quen hàng ngày cụm từ

“My daily routine includes exercise and reading.”Thói quen hàng ngày của tôi bao gồm tập thể dục và đọc sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...