damaged item
Nghĩa thường dùng
món hàng bị hư hại
danh từ
“I got a full refund for the damaged item.”Tôi đã nhận lại toàn bộ tiền cho món hàng bị hư hại.
Từ điển Anh–Việt
112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I got a full refund for the damaged item.”Tôi đã nhận lại toàn bộ tiền cho món hàng bị hư hại.
Đang tải...