Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damaged things

Nghĩa thường dùng

đồ vật bị hỏng cụm từ

“In accidents, things get damaged and people get injured.”Trong các vụ tai nạn, đồ vật bị hỏng và người thì bị thương. (Lưu ý: NOT people get damaged)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...