damnation
/dæm'neiʃn/ phổ biến #20189
Biến thể từ
damnations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
damnation
/dæm'neiʃn/
danh từ
- sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích
- sự chê bai, sự la ó (một vở kịch)
- tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày
- sự nguyền rủa, sự chửi rủa
- may damnation take him!: nó thật đáng nguyền rủa
thán từ
- đồ trời đánh thánh vật! đồ chết tiệt! mẹ kiếp!
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of damning n. the state of being condemned to eternal punishment in Hell