Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damnation

/dæm'neiʃn/ phổ biến #20189
Biến thể từ damnations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

damnation

/dæm'neiʃn/

danh từ

  • sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích
  • sự chê bai, sự la ó (một vở kịch)
  • tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày
  • sự nguyền rủa, sự chửi rủa
    • may damnation take him!: nó thật đáng nguyền rủa

thán từ

  • đồ trời đánh thánh vật! đồ chết tiệt! mẹ kiếp!
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of damning n. the state of being condemned to eternal punishment in Hell

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...