Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dampen motivation

Nghĩa thường dùng

Làm giảm động lực cụm từ

“External factors, such as negative feedback, can dampen motivation and hinder a student's academic progress significantly.”Các yếu tố bên ngoài, chẳng hạn như phản hồi tiêu cực, có thể làm giảm động lực và cản trở tiến bộ học tập của sinh viên một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...