Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #18613

damper

/'dæmpə/

danh từ

  • người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng
    • to cast a damper on a party: làm cho buổi liên hoan mất vui, giội một gáo nước lạnh vào buổi liên hoan
  • (âm nhạc) cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô)
  • máy thấm ướt tem (để dán)
  • (kỹ thuật); (vật lý) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió
  • (Uc) bánh không ủ men nướng dưới tro
Biến thể từ dampers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a movable iron plate that regulates the draft in a stove or chimney or furnace\nn. a device that decreases the amplitude of electronic, mechanical, acoustical, or aerodynamic oscillations\nn. a depressing restraint

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...