dampy
/'dæmpi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dampy
/'dæmpi/
tính từ
- ấm, hơi ấm
- có hơi độc, có khí nổ (mỏ)
Từ điển Anh–Việt
112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...