Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dance along

/dæns əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

nhảy múa trong khi di chuyển theo một hướng. động từ

“They danced along the street during the festival.”Họ đã nhảy múa trên đường phố trong lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...