Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dance together

/dæns təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhịp nhàng trong nhóm động từ

“Let's dance together at the party.”Hãy cùng nhau nhảy múa tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...