Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dance with danger

/dæns wɪð ˈdeɪndʒər/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào hành vi mạo hiểm cụm từ

“He loves to dance with danger when riding his motorcycle.”Anh ấy thích mạo hiểm khi lái xe máy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...