dance with disorder
/dæns wɪð dɪsˈɔrdər/
Nghĩa thường dùng
quản lý hoặc đối phó với sự hỗn loạn một cách thanh thoát
cụm từ
“He learned to dance with disorder during the busy project.”Anh ấy đã học cách đối phó với sự hỗn loạn trong dự án bận rộn.