Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dance with disorder

/dæns wɪð dɪsˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

quản lý hoặc đối phó với sự hỗn loạn một cách thanh thoát cụm từ

“He learned to dance with disorder during the busy project.”Anh ấy đã học cách đối phó với sự hỗn loạn trong dự án bận rộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...