Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dance with joy

/dæns wɪð dʒɔɪ/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy hạnh phúc tột độ cụm từ

“When she heard the news, she felt like dancing with joy.”Khi nghe tin tức, cô ấy cảm thấy như đang nhảy múa vì hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...