Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dancing on air

/ˈdænsɪŋ ɒn ɛr/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy rất vui vẻ và thoải mái. cụm từ

“She was dancing on air after winning the competition.”Cô ấy rất vui vẻ sau khi chiến thắng cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...