dancing on air
/ˈdænsɪŋ ɒn ɛr/
Nghĩa thường dùng
Cảm thấy rất vui vẻ và thoải mái.
cụm từ
“She was dancing on air after winning the competition.”Cô ấy rất vui vẻ sau khi chiến thắng cuộc thi.