Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dancing with danger

/ˈdænsɪŋ wɪð ˈdeɪndʒər/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào hành vi mạo hiểm hoặc liều lĩnh cụm từ

“He’s been dancing with danger by driving without a seatbelt.”Anh ấy đang mạo hiểm bằng cách lái xe mà không thắt dây an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...