Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dancing with fear

/ˈdænsɪŋ wɪð fɪr/

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với nỗi sợ trong khi vẫn tiếp tục tiến lên. cụm từ

“She was dancing with fear but still gave her best performance.”Cô ấy đã đối mặt với nỗi sợ nhưng vẫn mang đến màn trình diễn tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...