dancing with fear
Nghĩa thường dùng
“She was dancing with fear but still gave her best performance.”Cô ấy đã đối mặt với nỗi sợ nhưng vẫn mang đến màn trình diễn tốt nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was dancing with fear but still gave her best performance.”Cô ấy đã đối mặt với nỗi sợ nhưng vẫn mang đến màn trình diễn tốt nhất.
Đang tải...