danger ahead
/ˈdeɪn.dʒər əˈhɛd/
Nghĩa thường dùng
cảnh báo rằng có thể xảy ra điều xấu sớm
cụm từ
“The sign said 'Danger Ahead' as we approached the cliff.”Biển báo ghi 'Nguy hiểm phía trước' khi chúng tôi tiến gần đến vách đá.