Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

danger zone

/ˈdeɪndʒər zoʊn/

Nghĩa thường dùng

một tình huống hoặc khu vực có nguy cơ cao cụm từ

“The area has become a danger zone due to rising crime rates.”Khu vực này đã trở thành vùng nguy hiểm do tỷ lệ tội phạm gia tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...