Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dangerous game

/ˈdeɪndʒərəs ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

một tình huống rủi ro hoặc nguy hiểm cụm từ

“He’s playing a dangerous game by cheating on his tests.”Anh ấy đang chơi một trò chơi nguy hiểm bằng cách gian lận trong bài kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...